từ vựng tiếng Anh sang chảnh về môi trường – environment / khiemslays



bạn nào có từ nào hay ho nữa thì nhớ comment cho mọi người học với nhoéeeee!!!!
#ielts #ieltsvocabulary
——————/————————-
Yêu mọi người nhìuuuu!!!!!!
——————-/————————-
Liên hệ tài trợ, hợp tác:
✉️ Email: khiemslays@gmail.com
▶ Facebook:
▶ Fanpage:
▶ Instagram: @khiemslays
▶ Tiktok: @khiemslayss
——————-/————————-
** Nếu có bất kì vấn đề nào liên quan đến bản quyền, vui lòng gửi mình email phía trên để mình cùng nhau thống nhất cách giải quyết. Cảm ơn sự hợp tác từ bạn!!!
——————-/————————
© Bản quyền thuộc về Khiemslays
© Copyright Khiemslays

Nguồn: https://collectif-du-chambon.org/

Xem thêm bài viết khác: https://collectif-du-chambon.org/category/moi-truong

Related Post

26 Replies to “từ vựng tiếng Anh sang chảnh về môi trường – environment / khiemslays”

  1. mỗi người xem video này nợ tui 1 từ, comment vào đây để cho tui và các bạn khác được học thêm mau lênnnnnnn =))))))))

  2. Anh ơi giờ em muốn học tiếng anh thì nên học ai và bắt đầu từ đâu ạ vì gốc tiếng anh của em giờ bằng o lun á:))

  3. Từ của em đây ạ. 50.Inclement weather, adverse weather: thời tiết khắc nghiệt
    51.Toxic/poisonous: độc hại
    52.Foul weather: thời tiết xấu
    53.Government's regulation: sự điểu chỉnh/ luật pháp của chính phủ
    54.Culprit (of): thủ phạm của…

  4. Loạt từ vựng anh đưa ra rất phong phú,em góp ý cho anh là nên đưa thêm các ví dụ sau mỗi từ cho dễ hiểu ạ và nên thêm phần từ loại của từ ( VD:n,adj,v,…)
    Dù sao cũng xin cảm ơn ạ

  5. cảm ơn e nhé, vô tình click vào mà k ngờ cả 1 bầu trời kiến thức . hihi mong e làm thêm nhiều clip như này nữa nhé. cảm ơn e nhiều <3

  6. 47.Pose a serious threat to
    50. Alternative energy sources
    51.radioactive waste
    52. Fatal diseases
    Ra nhiều video như này nữa nha Khiêm ôi.

  7. 1.carbon footprint:'dấu chân carbon'
    2 .deterioration(n):sự xuống cấp,sự xấu đi
    3.contamination:sự nhiễm bẩn
    @t encroach upon:xâm phạm đến…
    5.irrevocable damage:thiệt hại không thể khắc phục
    6.poaching:sự săn trộm
    @t decimate:tàn phá,giết hại
    8.the verge of extinction:bờ vực tuyệt chủng
    9.environmental conscience:ý thức với môi trường
    10.disregard for the environment
    11.clearcutting (clearfelling):sự chặt trụi cây
    12.deforestation:sự phá rừng
    13.reforestation:sự phục hồi rừng
    14.desertification:sự sa mạc hóa
    15.consequence:hậu quả
    16.cicious circle:vòng luẩn quẩn
    17.rate of global warming:tốc độ nóng lên toàn cầu
    18.emission of greenhouse gases:sự thải ra khí nhà kính
    19.exhaust fumes:khí thải
    20.smog:khói bụi
    21.depletion:sự suy yếu
    @t efficient (adj):tiết kiệm năng lượng
    @t mission (adj):không thải ra khói bụi[ô tô chạy bằng điện]
    24.catalytic converter:bộ lọc khí trong ô tô
    25.biodegradable (adj):có khả năng phân hủy sinh học
    26.oil spill:sự tràn dầu
    27.oil slick:lớp dầu loang
    28.deglaciation:sự tan băng
    29.sewage:nước thải
    30.sewage plant: nhà máy xử lí nước thải
    31.industrial waste:rác thải công nghiệp
    32.domestic waste/household waste:rác thải sinh hoạt
    33.hazardous waste:rác thải nguy hại
    34.septic tank:bể phốt
    35.refuse collection:sự thu gom rác
    36.refuse collector:người thu gom rác
    37.landfill site:bãi rác
    37.landfill site:bãi rác = 38.dumping ground
    39.animal welfare:phúc lợi động vật
    @t chain:chuỗi thức ăn
    41.bushfire:cháy rừng
    42.erosion:sự xói mòn
    43.endangered species:những loài động vật đang bị đe dọa
    44.mass extinction:sự tuyệt chủng hàng loạt
    45.extreme weather:thời tiết cực đoan
    @t effort/conservation effort:nỗ lực bảo tồn
    47.nesting season:mùa xây tổ ấm :)))
    48.tectonic platate:mảng kiến tạo

  8. 1.carbon footprint:'dấu chân carbon'
    2 .deterioration(n):sự xuống cấp,sự xấu đi
    3.contamination:sự nhiễm bẩn
    @t encroach upon:xâm phạm đến…
    5.irrevocable damage:thiệt hại không thể khắc phục
    6.poaching:sự săn trộm
    @t decimate:tàn phá,giết hại
    8.the verge of extinction:bờ vực tuyệt chủng
    9.environmental conscience:ý thức với môi trường
    10.disregard for the environment
    11.clearcutting (clearfelling):sự chặt trụi cây
    12.deforestation:sự phá rừng
    13.reforestation:sự phục hồi rừng
    14.desertification:sự sa mạc hóa
    15.consequence:hậu quả
    16.cicious circle:vòng luẩn quẩn
    17.rate of global warming:tốc độ nóng lên toàn cầu
    18.emission of greenhouse gases:sự thải ra khí nhà kính
    19.exhaust fumes:khí thải
    20.smog:khói bụi
    21.depletion:sự suy yếu
    @t efficient (adj):tiết kiệm năng lượng
    @t mission (adj):không thải ra khói bụi[ô tô chạy bằng điện]
    24.catalytic converter:bộ lọc khí trong ô tô
    25.biodegradable (adj):có khả năng phân hủy sinh học
    26.oil spill:sự tràn dầu
    27.oil slick:lớp dầu loang
    28.deglaciation:sự tan băng
    29.sewage:nước thải
    30.sewage plant: nhà máy xử lí nước thải
    31.industrial waste:rác thải công nghiệp
    32.domestic waste/household waste:rác thải sinh hoạt
    33.hazardous waste:rác thải nguy hại
    34.septic tank:bể phốt
    35.refuse collection:sự thu gom rác
    36.refuse collector:người thu gom rác
    37.landfill site:bãi rác
    37.landfill site:bãi rác = 38.dumping ground
    39.animal welfare:phúc lợi động vật
    @t chain:chuỗi thức ăn
    41.bushfire:cháy rừng
    42.erosion:sự xói mòn
    43.endangered species:những loài động vật đang bị đe dọa
    44.mass extinction:sự tuyệt chủng hàng loạt
    45.extreme weather:thời tiết cực đoan
    @t effort/conservation effort:nỗ lực bảo tồn
    47.nesting season:mùa xây tổ ấm :)))
    48.tectonic platate:mảng kiến tạo

  9. 1.carbon footprint:'dấu chân carbon'
    2 .deterioration(n):sự xuống cấp,sự xấu đi
    3.contamination:sự nhiễm bẩn
    @t encroach upon:xâm phạm đến…
    5.irrevocable damage:thiệt hại không thể khắc phục
    6.poaching:sự săn trộm
    @t decimate:tàn phá,giết hại
    8.the verge of extinction:bờ vực tuyệt chủng
    9.environmental conscience:ý thức với môi trường
    10.disregard for the environment
    11.clearcutting (clearfelling):sự chặt trụi cây
    12.deforestation:sự phá rừng
    13.reforestation:sự phục hồi rừng
    14.desertification:sự sa mạc hóa
    15.consequence:hậu quả
    16.cicious circle:vòng luẩn quẩn
    17.rate of global warming:tốc độ nóng lên toàn cầu
    18.emission of greenhouse gases:sự thải ra khí nhà kính
    19.exhaust fumes:khí thải
    20.smog:khói bụi
    21.depletion:sự suy yếu
    @t efficient (adj):tiết kiệm năng lượng
    @t mission (adj):không thải ra khói bụi[ô tô chạy bằng điện]
    24.catalytic converter:bộ lọc khí trong ô tô
    25.biodegradable (adj):có khả năng phân hủy sinh học
    26.oil spill:sự tràn dầu
    27.oil slick:lớp dầu loang
    28.deglaciation:sự tan băng
    29.sewage:nước thải
    30.sewage plant: nhà máy xử lí nước thải
    31.industrial waste:rác thải công nghiệp
    32.domestic waste/household waste:rác thải sinh hoạt
    33.hazardous waste:rác thải nguy hại
    34.septic tank:bể phốt
    35.refuse collection:sự thu gom rác
    36.refuse collector:người thu gom rác
    37.landfill site:bãi rác
    37.landfill site:bãi rác = 38.dumping ground
    39.animal welfare:phúc lợi động vật
    @t chain:chuỗi thức ăn
    41.bushfire:cháy rừng
    42.erosion:sự xói mòn
    43.endangered species:những loài động vật đang bị đe dọa
    44.mass extinction:sự tuyệt chủng hàng loạt
    45.extreme weather:thời tiết cực đoan
    @t effort/conservation effort:nỗ lực bảo tồn
    47.nesting season:mùa xây tổ ấm :)))
    48.tectonic platate:mảng kiến tạo

  10. Rất bổ ích ạ mong anh ra nhiều video theo chủ đề hơn nhưng anh có thể đưa ra từ mới từ từ đc không anh vì nó khá khó để nhớ ạ

  11. 1.carbon footprint:'dấu chân carbon'
    2 .deterioration(n):sự xuống cấp,sự xấu đi
    3.contamination:sự nhiễm bẩn
    4.to encroach upon:xâm phạm đến…
    5.irrevocable damage:thiệt hại không thể khắc phục
    6.poaching:sự săn trộm
    7.to decimate:tàn phá,giết hại
    8.the verge of extinction:bờ vực tuyệt chủng
    9.environmental conscience:ý thức với môi trường
    10.disregard for the environment
    11.clearcutting (clearfelling):sự chặt trụi cây
    12.deforestation:sự phá rừng
    13.reforestation:sự phục hồi rừng
    14.desertification:sự sa mạc hóa
    15.consequence:hậu quả
    16.cicious circle:vòng luẩn quẩn
    17.rate of global warming:tốc độ nóng lên toàn cầu
    18.emission of greenhouse gases:sự thải ra khí nhà kính
    19.exhaust fumes:khí thải
    20.smog:khói bụi
    21.depletion:sự suy yếu
    22.energy efficient (adj):tiết kiệm năng lượng
    23.zero mission (adj):không thải ra khói bụi[ô tô chạy bằng điện]
    24.catalytic converter:bộ lọc khí trong ô tô
    25.biodegradable (adj):có khả năng phân hủy sinh học
    26.oil spill:sự tràn dầu
    27.oil slick:lớp dầu loang
    28.deglaciation:sự tan băng
    29.sewage:nước thải
    30.sewage plant: nhà máy xử lí nước thải
    31.industrial waste:rác thải công nghiệp
    32.domestic waste/household waste:rác thải sinh hoạt
    33.hazardous waste:rác thải nguy hại
    34.septic tank:bể phốt
    35.refuse collection:sự thu gom rác
    36.refuse collector:người thu gom rác
    37.landfill site:bãi rác
    37.landfill site:bãi rác = 38.dumping ground
    39.animal welfare:phúc lợi động vật
    40.food chain:chuỗi thức ăn
    41.bushfire:cháy rừng
    42.erosion:sự xói mòn
    43.endangered species:những loài động vật đang bị đe dọa
    44.mass extinction:sự tuyệt chủng hàng loạt
    45.extreme weather:thời tiết cực đoan
    46.protection effort/conservation effort:nỗ lực bảo tồn
    47.nesting season:mùa xây tổ ấm :)))
    48.tectonic platate:mảng kiến tạo
    Thực ra có 48,anh Khiêm ghi nhầm đấy:))),hết nhà bà con.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *